bảo hiểm

- I. đgt. 1. Giữ, phòng để khỏi xảy ra tai nạn nguy hiểm: mang dây bảo hiểm khi làm việc ở trên cao mặc áo bảo hiểm. 2. Trợ giúp hay đền bù về vật chất khi đau ốm tai nạn, trong trường hợp đương sự tham gia hoạt động bảo hiểm: bảo hiểm xã hội. II. dt. Một hình thức phân phối lại thu nhập quốc dân nhằm hình thành một loại quỹ tiền tệ dùng bù đắp lại những tổn thất do thiên tai, tai nạn và những rủi ro khác gây ra.


chức năng kinh tế mà mục đích là bồi thường những thiệt hại về của cải hay sức khoẻ, tính mạng con người, bằng cách đảm nhiệm những rủi ro và đền bù những rủi ro ấy. Người muốn được BH phải mua BH và khi bị thiệt hại thì được bồi thường. Việc bồi thường được quy định bằng một hợp đồng giữa tổ chức BH và người được BH. Tổ chức kinh doanh BH có thể do nhà nước đảm nhiệm hoặc do công ti tư nhân đảm nhiệm có sự kiểm soát của chính phủ. Từ hình thức tương trợ ra đời vào thế kỉ 14 trong ngành hàng hải ở Italia, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha..., BH phát triển thành những công ti BH phòng chống hoả hoạn (cùng với sự phát triển các đô thị thế kỉ 18), phòng chống tai nạn giao thông (cùng với sự phát triển giao thông đường bộ thế kỉ 19). Ngày nay, BH lan rộng ra hầu hết các lĩnh vực đời sống xã hội với những doanh số rất lớn. Trên thế giới, hình thức BH cụ thể có tới 100 loại, song có thể chia thành ba loại lớn: BH người, BH tài sản, BH trách nhiệm.

Tổng Công ti Bảo hiểm Việt Nam (Bảo Việt) thành lập 15.1.1975, và là cơ quan BH đầu tiên ở Việt Nam, gồm nhiều công ti tỉnh, thành phố; BH cho: tàu viễn dương, tàu đánh cá; ô tô, xe máy; máy bay bay trong nước và quốc tế, bay thăm dò dầu khí, bay phục vụ nông - lâm nghiệp; cho một phần vật nuôi và cây trồng; một phần tài sản các xí nghiệp (hay cơ quan) khi gặp rủi ro do hoả hoạn; BH hành khách, tai nạn lao động; BH phần lớn khách du lịch trong nước ra nước ngoài và khách nước ngoài du lịch vào Việt Nam, các nhà kinh doanh nước ngoài đầu tư vào Việt Nam, vv. Bảo Việt là thành viên của Hội Bảo hiểm Trách nhiệm Chủ tàu miền Tây nước Anh (WOE). Đây là hình thức tái BH, một thông lệ tương đối phổ biến trên thế giới.

Thị trường BH Việt Nam thực sự sôi động sau khi có Nghị định 100/CP của Chính phủ về kinh doanh BH (18.12.1993). Cho đến nay, toàn thị trường Việt Nam đã có 27 doanh nghiệp hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực BH, trong đó có 2 doanh nghiệp nhà nước, 10 doanh nghiệp cổ phần và 15 doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài. Ngoài ra, còn có 30 văn phòng đại diện của các công ti bảo hiểm nước ngoài đang có mặt tại Việt Nam. Tốc độ tăng trưởng bình quân doanh thu BH giai đoạn 1993 - 2004 đạt khoảng 30% năm.


hđg. Bảo đảm về các trường hợp bệnh hoạn, chịu chi phí hay bồi thường về tai nạn. Công ty bảo hiểm. Hợp đồng bảo hiểm. Bảo hiểm nhân thọ.

Việc đảm bảo bồi thường một số tiền cho người, tổ chức mua bảo hiểm hoặc người, tổ chức được bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm hoặc theo quy định của pháp luật về bảo hiểm khi đối tượng bảo hiểm (sức khoẻ, tính mạng, tài sản…) bị thiệt hại. Vd. Người mua bảo hiểm nhân thọ bị ốm phải chi phí thuốc men, ...

Nguồn: Từ điển Luật học trang 29



bảo hiểm

bảo hiểm
  • verb
    • To see to the safety
      • bảo hiểm chu đáo khi chơi thể thao: the safety of the athletes must be fully seen to when sports and games are performed
      • dây bảo hiểm: safety belt
    • To insure
      • bảo hiểm nhà cửa của mình chống hoả hoạn: to insure one's house against fire
      • công ty bảo hiểm: Insurance company
      • bảo hiểm xã hội: Social insurance
      • quỹ bảo hiểm xã hội: social security fund
      • hưởng trợ cấp bảo hiểm xã hội

 insurance
  • bằng chứng và những điều khoản bảo hiểm: Evidence and Terms of Insurance
  • bảo hiểm (rủi ro) do bên thứ ba gây ra: third party insurance
  • bảo hiểm bắt buộc: compulsory insurance
  • bảo hiểm bất động sản: property insurance
  • bảo hiểm bên thứ ba: Third Party Insurance
  • bảo hiểm bổ sung: additional insurance
  • bảo hiểm cháy: fire insurance
  • bảo hiểm công nghiệp: industrial insurance
  • bảo hiểm công trình: Insurance of the Works
  • bảo hiểm công trình: works, insurance of
  • bảo hiểm cưỡng bức: compulsory insurance
  • bảo hiểm hàng hải: marine insurance
  • bảo hiểm hàng hóa: cargo insurance
  • bảo hiểm nhân thọ: life insurance
  • bảo hiểm nhân viên: Insurance of Employees
  • bảo hiểm rủi ro đặc biệt: special hazards insurance
  • bảo hiểm sự cố: accident insurance
  • bảo hiểm suốt đời: term life insurance
  • bảo hiểm tập thể: group insurance
  • bảo hiểm tài sản: property insurance
  • bảo hiểm tàn tật: disablement insurance
  • bảo hiểm tai nạn: accident insurance
  • bảo hiểm tai nạn: casualty insurance
  • bảo hiểm tai nạn cháy: fire insurance
  • bảo hiểm tai nạn lao động: employer's liability insurance
  • bảo hiểm thân tàu: hull insurance
  • bảo hiểm thiết bị: equipment insurance
  • bảo hiểm thiết bị của nhà thầu: Contractor's Equipment, insurance of
  • bảo hiểm thiệt hại tài sản: property damage insurance
  • bảo hiểm trọn gói: comprehension insurance
  • bảo hiểm xã hội: social insurance
  • bảo hiểm xe hơi: car insurance
  • biện pháp bảo hiểm: insurance
  • chế độ bảo hiểm: insurance
  • chính sách bảo hiểm: insurance policy
  • chính sách bảo hiểm: insurance pole
  • chứng chỉ bảo hiểm: certificate in insurance
  • đóng góp bảo hiểm: insurance contribution
  • dự trữ bảo hiểm: insurance supply
  • giá trị của chế độ bảo hiểm: value of an insurance policy
  • giấy chứng nhận bảo hiểm: certificate of insurance
  • hợp đồng bảo hiểm: insurance policy
  • hợp đồng bảo hiểm: insurance
  • nhân viên bảo hiểm: insurance agent
  • những điều khoản bảo hiểm: Terms of Insurance
  • phạm vi bảo hiểm: Scope of Cover Insurance
  • phí bảo hiểm: insurance premium
  • quyền duy trì bảo hiểm của chủ công trình: employer's right to maintain insurance cover
  • quỹ bảo hiểm: insurance funds
  • quỹ tiết kiệm và bảo hiểm: Saving Insurance Fund
  • số tiền bảo hiểm tối thiểu: Minimum Amount of Insurance
  • sự bảo hiểm: insurance
  • sự bảo hiểm chống lũ: flood insurance
  • sự bảo hiểm sinh mạng: life insurance
  • sự bảo hiểm thêm: additional insurance
  • sự bảo hiểm xã hội: social insurance
  • thống kê bảo hiểm: insurance statistics
  • tiền bảo hiểm: insurance
  • tiền bảo hiểm: insurance predicate
  •  insure
  • biện pháp đối với việc không đóng bảo hiểm: Insurance, Remedy on Failure to Insure
  • không thực hiện bảo hiểm: failure to insure
  •  protecting
  • phương tiện bảo hiểm: protecting means
  •  protective
  • găng bảo hiểm: protective gloves
  • kính bảo hiểm: protective glass
  • kính bảo hiểm: protective goggles
  • mũ bảo hiểm: protective helmet
  • ôtômat bảo hiểm: automatic protective device
  • thiết bị tự động bảo hiểm: automatic protective device

  • bằng chứng và những điều khoản bảo hiểm
     Insurance, Evidence and Terms of
    bảo hiểm chất lượng
     Quality Assurance (QA)
    bảo hiểm chất lượng nhờ máy tính
     Computer Aided Quality Assurance (CAQA)
    bảo hiểm phòng ngừa
     hooter
    bảo hiểm sinh mạng
     life assurance
    bảo hiểm tai nạn cho công nhân
     Accident or Injury to Workmen-Insurance Against